Thuốc Amiteron Soft Cap

Số đăng ký: VN-6175-08

Dạng bào chế: Viên nang mềm

Đói gói: Hộp 20 vỉ x 5 viên

Nhà sản xuất: Hankook Korus Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC

Nhà phân phối:

Nhà đăng ký: Hana Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC

Thành phần: L-Cystine



Thành phần:
Mỗi viên nang mềm chứa:
Hoạt chất:
L-Cystine          500mg
Tá dược:
Dầu đậu nành, Lecithin, Gelatin, Conc. Glycerin, Methyl paraoxybenzoic acid

, Propyl paraoxybenzoic acid, Titanium oxide, Màu xanh số 1, Màu đỏ số 3, Màu vàng số 4.

Trình bày:
Viên nang màu sô-cô-la và nâu đen.

Chỉ định:
1. Suy nhược cơ thể.
2. Viêm da do các thuốc khác.
3. Sạm da, da biến màu, sạm nắng.
4. Ngừa và trị các bệnh biểu bì: móng tóc khô giòn dễ gãy...
Liều lượng và cách dùng:
Liều dùng cho người lớn, L-Cystine 1000mg-2000mg (2-4 viên nang) mỗi ngày. Nên dùng liên tục 2-3 tháng hoặc 10-20 ngày mỗi tháng.
LƯU Ý: Hỏi ý kiến thầy thuốc trong trường hợp bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với thuốc.

Tác dụng phụ:
Có thể xảy ra một vài tác dụng phụ, đôi khi có thể gặp nôn mửa.Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý chung:
1) Chống chỉ định cho những bệnh nhân sau: Người suy chức năng thận nặng hoặc hôn mê gan.
2) Dùng thận trọng ở những bệnh nhân có Cystine niệu.
3) Lưu ý thận trọng trong những trường hợp sau:
a. Đôi khi xảy ra nôn, hiếm khi gặp đi lỏng, cảm giác khát, đau bụng nhẹ.
b. Tuân theo đúng cách dùng và liều lượng đã được hướng dẫn.
c. Khi dùng thuốc cho trẻ em, phải có sự giám sát của người lớn. (Trẻ em dưới 6 tháng tuổi không nên dùng thuốc này).
4) Trong và sau khi dùng thuốc, nên lưu ý như sau:
Khi các triệu chứng không được cải thiện sau 1 tháng dùng thuốc, nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Bảo quản:
1) Giữ thuốc xa tầm tay trẻ em.
2) Bảo quản tránh ánh sáng. Nếu có thể, nên giữ thuốc nơi mát mẻ và có độ ẩm thấp.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở.

Đóng gói:
Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm.

L-cystine là gì?

Nhóm Dược lý:
Dạng bào chế : viên nang, viên nén
Thành phần : L - cystine
+ Phần thông tin tham khảo + + Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Dược lực :
L-cystin là một amino acid tự nhiên, có chứa gốc –SH, được tinh chế từ nhung hươu, có tác dụng tăng chuyển hoá ở da, có tác dụng khử các gốc tự do.
Dược động học :
- Hấp thu: L-cystin hấp thu tích cực từ đường ruột, nồng độ đỉnh huyết tương đạt được từ 1-6 giờ sau khi uống.
- Phân bố: L-cystin được phân bố chủ yếu ở gan và có ở bề mặt cơ thể sau 5 giờ.
- Chuyển hoá: thuốc được chuyển hoá qua gan như taurin và acid pyruvic.
- Thải trừ: thuốc được thải trừ chủ yếu qua mật, 21% liều L-cystin được thải trừ trong vòng 24 giờ sau khi uống.
Tác dụng :
Khi L-cystin có đủ trong hắc tố bào sẽ tác dụng với dopaquinone để tạo ra cystinyldopa có tác dụng tăng chuyển hoá ở da, đưa hắc tố ra lớp da phía ngoài và đào thải cùng với lớp sừng. L-cystin có tác dụng tăng cường tạo keratin, làm vững chân tóc, cứng móng.
L- cystin ức chế collagenase-enzym phá huỷ chất tạo keo, làm hư hại giác mạc. Collagenase được tạo thành ở nơi tổn thương giác mạc gây ra do chấn thương, hoá chất, virus hoặc vi khuẩn.
Ngoài ra L-cystin còn là tác nhân đóng vai trò chủ yếu trong nhiều bệnh thoái hoá và lão hoá, do vậy thuốc có tác dụng chống lão hoá, tăng tuổi thọ.
Chỉ định :
Sạm da do mỹ phẩm, do thuốc ( thuốc tránh thai…), có thai, suy gan, tuổi tiền mãn kinh, rám má, cháy nắng.
Viêm da do thuốc, cơ địa dị ứng, eczema, mày đay, trứng cá, bệnh da tăng tiết bã nhờn, chứng ban da.
Rụng, gãy tóc, rối loạn dinh dưỡng móng.
Viêm giác mạc chấm nông, loét và tổn thương biểu mô giác mạc.
Chống chỉ định :
Suy thận nặng, hôn mê gan.
Thận trọng lúc dùng :
Thuốc có tác dụng chậm nhưng bền lâu.
Không nên dùng cho bệnh nhân bị chứng cystin niệu, trẻ em dưới 6 tuổi.
Tác dụng phụ
Vài trường hợp có thể gặp tăng mụn trứng cá nhẹ ở gia đoạn đầu dùng thuốc, đây là tác dụng loại bỏ chất cặn bã ở da của thuốc và sẽ hết khi tiếp tục điều trị.
Liều lượng :
Uống 2-4 viên 500 mg mỗi ngày, liên tục trong 30 ngày. Nếu kết quả tốt uống tiếp 1-2 tháng hoặc mỗi tháng 10-20 ngày.
Trong khoa mắt: điều trị tấn công 4-6 viên 500 mg/ ngày, liều điều trị 2-4 viên/ngày trong vài tuần.
Bảo quản:
Trong bao bì kín, tránh để ở nơi ẩm ướt, bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.