Thuốc Bihasal 2.5

Số đăng ký: VD-4531-07

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Đói gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hasan - VIỆT NAM

Nhà phân phối:

Nhà đăng ký:

Thành phần: Bisoprolol fumarat

+ Phần thông tin tham khảo - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định:
Tăng huyết áp. Ðau thắt ngực. Suy tim.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc thuốc chẹn beta khác. Suy tim mất bù, sốc. Blốc nhĩ thất độ 2, 3. Hội chứng suy nút xoang. Blốc xoang nhĩ. Nhịp chậm < 50 lần/phút. Huyết áp tâm thu thấp < 90mmHg. Nhiễm toan. Tắc nghẽn đường hô hấp, hen phế quản. Rối loạn tưới máu ngoại vi giai đoạn muộn. Trẻ em. Ðang dùng IMAO.
Tương tác thuốc:
Thuốc chẹn canxi hoặc chống loạn nhịp khác. Các thuốc hạ áp khác, lợi tiểu, giãn mạch, barbiturate, phenothiazine, chống trầm cảm 3 vòng. Glycoside tim. Dẫn xuất ergotamin. Insulin, thuốc uống trị tiểu đường. Cimetidine, hydralazine, alcool.
Tác dụng phụ:
Hạ huyết áp tư thế, nhịp chậm, rối loạn dẫn truyền, phù, khó thở, chán ăn, rối loạn tiêu hóa, lạnh tay chân, mệt mỏi, chóng mặt, đau đầu, dị ứng da.
Chú ý đề phòng:
Blốc nhĩ thất độ 1. Ðái tháo đường. Stress nặng, kéo dài. U tủy thượng thận. Ðau thắt ngực Prinmetal. Vảy nến. Phụ nữ có thai & cho con bú.
Liều lượng:
- Tăng huyết áp 1 viên x 1 lần/ngày, nhẹ: 1/2 viên x 1 lần/ngày.
- Ðau thắt ngực 1 viên x 1 lần/ngày, có thể 2 viên x 1 lần/ngày khi cần;
- Bệnh nhân suy thận tiến triển hoặc suy gan nặng: không dùng quá 2 viên/ngày.
- Suy tim khởi đầu liều thấp 1.25mg x 1 lần/ngày, tăng liều dần sau 1-2 tuần, 2.5mg/ngày hoặc 5mg/ngày, tối đa 10mg x 1 lần/ngày.