Thuốc Calcium



Số đăng ký:

Dạng bào chế:

Đói gói:

Nhà sản xuất:

Nhà phân phối:

Nhà đăng ký:

Calcium

Tra cứu thành phần:



Thành phần:
Hoạt chất
Ống 5ml
Ống 10ml
Calci glucoheptonat
Vitamin PP
Vitamin C
Acid hypophosphorous
(Tá dược: Saccarose, natri sulfit, mùi dâu nước, kali sorbat, NaOH, nước tinh khiết).

Chỉ định:


Điều trị triệu chứng suy nhược cơ thể, mệt mỏi, thiếu calci ở trẻ em và phụ nữ có thai.

Chống chỉ định:

Không dùng cho bệnh nhân có tình trạng quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Tăng calci huyết, tăng calci niệu và sỏi thận loại calci.

Thận trọng:

Lưu ý đến hàm lượng đường(5 g/ống 10 ml và 2,5 g/ống 5 ml) và hàm lượng muối khi chỉ định cho bệnh nhân tiểu đường và bệnh nhân kiêng muối.

Phụ nữ có thai và cho con bú:

Calcium Vitamin C, PP dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Tương tác thuốc:

Tetracyclin: Nên dùng tetracyclin và Calcium Vitamin C, PP cách nhau ít nhất 3 giờ để tránh sự ảnh hưởng của calci đến việc hấp thu của tetracyclin.

Digitalis: Cũng như với tất cả các chế phẩm có chứa calci, dùng Calcium  Vitamin C, PP cùng một lúc với digitalis có thể gia tăng độc tính của digitalis.

Các thuốc lợi tiểu nhóm thiazid: Có thể làm tăng calci huyết do giảm thải trừ calci tại thận. Cần cân nhắc khi phối hợp điều trị cùng lúc.


Liều lượng và cách dùng:

Calcium Vitamin C, PP được dùng bằng đường uống.

Ống 5 ml:

Trẻ em: uống 1- 2 ống x 2 lần mỗi ngày vào buổi sáng và trưa.

Ống 10 ml:

Người lớn: uống 1- 2 ống x 2 lần mỗi ngày vào buổi sáng và trưa.

Trẻ em: uống 1 ống mỗi ngày vào buổi sáng.


Bảo quản:
Trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng.

Nếu có kết tủa nhẹ, không ảnh hưởng đến chất lượng của thuốc

Hạn dùng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.



thuoc goc

Tin y dược