Thuốc Enzamin



Số đăng ký: VD-5258-08

Dạng bào chế: Viên nang mềm

Đói gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên

Nhà sản xuất: Công ty Liên Doanh Dược phẩm Mebiphar - Austrapharm - VIỆT NAM

Nhà phân phối:

Nhà đăng ký:

Enzamin

Thành phần: Multivitamin + acid amin

Tra cứu thành phần:



Mã sản phẩm: ENZA01
Nước sản xuất: VIỆT NAM
Mô tả sản phẩm:
ENZAMIN

Thành phần: mỗi viên nang mềm chứa:
L-Leucin 18,3 mg                  Thiamin nitrat 5 mg
L-Isoleucin   5,9 mg              Riboflavin 3 mg
L-Lysin HCl  25 mg                Nicotinamid 20 mg
L-Phenylalanin 5 mg              Pyridoxin hydrochlorid 2,5 mg
L-Threonin   4,2 mg               Acid folic   0,2 mg
L-Valin   6,7 mg                    Calci pantothenat 5 mg
L-Tryptophan  5 mg              Cyanocobalamin    1 mcg
DL-Methionin 18,4 mg            Acid ascorbic    20 mg
Retinyl palmitat  2000 UI        dl-alpha tocopheryl acetat 1 mg
Cholecalciferol 200 UI 
Tá dược vừa đủ      1 viên
Dạng bào chế: Viên nang mềm.

Chỉ định:
Duy trì và phục hồi sức khỏe do mệt mỏi.
Gia tăng sức bền thể lực cho người hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt (nhiệt độ cao, độ ẩm cao, thời tiết lạnh). Bổ sung dinh dưỡng cho trẻ em, phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.
Bổ sung đạm, vitamin trong các trường hợp gầy ốm, suy nhược, thể trạng yếu kém, người ăn kiêng, bệnh nhân tiểu đường, bệnh nhân mắc các bệnh mạn tính.
Các tình trạng suy giảm protein gây ra do tăng nhu cầu hay tăng sử dụng protein của cơ thể: bệnh nhân trước hay sau khi mổ, bệnh nhân thời kỳ dưỡng bệnh, bệnh nhân sốt cao, bệnh nhân kém tiêu hóa chất đạm.

Liều dùng và cách dùng: 
Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: 1 viên x 2 lần mỗi ngày. Trẻ em: 1 viên / ngày.

Chống chỉ định: 
Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Trẻ em dưới 1 tuổi.

Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc:
Liều lượng và cách dùng phải theo chỉ định
Ở trẻ em, phải dùng thuốc này dưới sự giám sát của người lớn.
Nếu các triệu chứng không được cải thiện sau khi sử dụng thuốc lâu ngày, cần phải tham vấn bác sĩ hoặc dược sĩ.

Tương tác thuốc, các dạng tương tác khác:
Không dùng chung với thuốc chứa vitamin và khoáng chất.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ đang mang thai hoặc nghi ngờ là đang mang thai không nên dùng quá liều chỉ định vitamin A (Retinyl palmitat), do quá liều khuyến cáo vitamin A (8000 UI) mỗi ngày có thể gây ra dị dạng bào thai .

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:
Có thể xảy ra các triệu chứng như buồn nôn, nôn, táo bón, tiêu chảy, ngứa, đỏ da.
Thông báo cho thầy thuốc  những tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

Đóng gói: Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Chai 30 viên, chai 60 viên.

Bảo quản: giữ trong bao bì kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ phòng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn Cơ sở.

Để xa tầm tay của trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc.
CÔNG TY LIÊN DOANH DƯỢC PHẨM
MEBIPHAR-AUSTRAPHARM  
Lô III-18, Đường số 13, KCN Tân Bình,
Q. Tân Phú,TP. Hồ Chí Minh .

thuoc goc

Tin y dược