Thuốc Lynestrenol



Số đăng ký:

Dạng bào chế:

Đói gói:

Nhà sản xuất:

Nhà phân phối:

Nhà đăng ký:

Lynestrenol

Tra cứu thành phần:



Phân nhóm: Hệ Nội Tiết
Thành Phần:  
Lynestrenol.
Chỉ Định:  

- Đa kinh. - Rong kinh và rong huyết. - Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiểu kinh nguyên phát hoặc thứ phát. - Hội chứng tiền kinh nguyệt. - Lạc nội mạc tử cung. - Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung. - Bệnh tuyến vú lành tính. - Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng, thống kinh. - Trì hoãn kinh nguyệt. - Điều trị phụ trợ estrogen ở phụ nữ quanh và mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung.
Liều Dùng:  

Đa kinh 1 viên/ngày vào ngày 14-25 của chu kỳ kinh. Rong kinh & rong huyết 2 viên/ngày x 10 ngày, lặp lại 1 viên/ngày vào ngày 14-25 của mỗi chu kỳ kinh, trong suốt 3 chu kỳ kinh kế tiếp. Vô kinh hay thiểu kinh nguyên phát hay thứ phát chọn lọc 0,02-0,5 mg ethinylestradiol/ngày x 25 ngày phối hợp với 1 viên Orgametril/ngày vào ngày 14-25 của chu kỳ, lặp lại vào ngày thứ 5 sau khi hết kinh bằng thuốc estrogen vào ngày 5-25 của chu kỳ kinh với 1 viên Orgametril mỗi ngày vào ngày 14-25 của chu kỳ, lặp lại ít nhất 1 chu kỳ nữa. Hội chứng tiền kinh nguyệt 1 viên/ngày vào ngày 14-25 của chu kỳ kinh. Lạc nội mạc tử cung 1-2 viên/ngày trong ít nhất 6 tháng. Ung thư nội mạc tử cung chọn lọc 6-10 viên/ngày trong thời gian dài. Bệnh lành tính tuyến vú 1 viên/ngày vào các ngày 14-25 của chu kỳ kinh trong ít nhất 3-4 tháng. Ức chế kinh nguyệt, rụng trứng, đau do rụng trứng & thống kinh 1 viên/ngày bắt đầu từ ngày ngày thứ 1 của chu kỳ kinh, uống liên tục trong nhiều tháng. Làm chậm sự hành kinh 1 viên/ngày x 2 tuần hay 2 viên/ngày x 1 tuần trước ngày hành kinh dự kiến. Hỗ trợ liệu pháp estrogen trong giai đoạn tiền mãn kinh & hậu mãn kinh nhằm tránh tăng sản nội mạc tử cung 1/2-1 viên/ngày trong 12-15 ngày/tháng.
Chống Chỉ Định:  
Bệnh gan nặng, bướu tế bào gan. Hội chứng Rotor, hội chứng Dubin-Johnson, xuất huyết âm đạo không rõ nguyên nhân, nhiễm Herpes thai kỳ, vàng da trong thai kỳ, xơ cứng tai, sẩn ngứa nặng, rối loạn chuyển hóa porphyrin nặng, phụ nữ có thai.
Phản Ứng Có Hại:  
Có thể gây chảy máu bất thường (10%) ở 1-2 tháng đầu. Nổi mụn nhiều, thay đổi dục cảm, rối loạn tiêu hóa, tăng cân, nhức đầu hay nhức nửa đầu, chóng mặt, dễ xúc động, trầm cảm, tăng tiết mồ hôi, rậm lông, nám da, nổi mẩn, ngứa, vàng da, thay đổi nồng độ lipoprotein/máu, thay đổi các xét nghiệm chức năng gan, vô kinh, rối loạn kinh nguyệt, giảm dung nạp glucose, đau vú, phù.
Tương Tác Thuốc:  
Than hoạt, barbiturate, hydantoin & rifampicin làm giảm hiệu lực của thuốc. Thuốc chẹn thụ thể b-adrenergic, cyclosporin, insulin làm tăng hiệu lực của thuốc.
Viên nén
5 mg x 30 viên