Thuốc Tramadol



Số đăng ký: VN-7862-03

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

Đói gói: Hộp 5 ống 1ml

Nhà sản xuất: Win Medicare., Ltd - ẤN ĐỘ

Nhà phân phối:

Nhà đăng ký: Evergreen Tiancheng Pharm Co., Ltd - TRUNG QUỐC

Tramadol

Thành phần: Tramadol
Hàm lượng: 50mg/ml

Tra cứu thành phần:

+ Phần thông tin tham khảo - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định:
Ðau vừa đến đau nặng, đau sau chuẩn đoán hay phẫu thuật.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với tramadol. Ngộ độc cấp với rượu, các thuốc giảm đau, an thần hoặc thuốc hướng tâm thần.
Tương tác thuốc:
Thuốc ức chế thần kinh trung ương, rượu, cimetidine, IMAO, pethidine.
Tác dụng phụ:
Buồn nôn, đổ mồ hôi, khô miệng, chóng mặt, choáng váng.
Chú ý đề phòng:
Suy gan hoặc suy thận. Trẻ < 1 tuổi, phụ nữ có thai & cho con bú, người lái xe hoặc vận hành máy móc.
Liều lượng:
- Người lớn & trẻ > 14 tuổi: 1 ống 100 mg tiêm IM, SC hoặc IV chậm, có thể dùng liều thứ hai sau 30 - 60 phút, tối đa 400 mg/ngày.
- Ðau sau phẫu thuật: tối đa 500 mg/4 giờ.
- Trẻ >1 tuổi 1 - 2 mg/kg.

Tramadol là gì?

Nhóm Dược lý:
Tên Biệt dược : Tramadol Stada, Predxal Cap; Tramadol; Tramadol capsules
Dạng bào chế : Ống chứa dung dịch tiêm; Viên nang
Thành phần : Tramadol Hydrochloride
+ Phần thông tin tham khảo + + Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định :
Ðau vừa đến đau nặng, đau sau chẩn đoán hay phẫu thuật.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với tramadol hoặc dẫn chất thuốc phiện. Ngộ độc rượu cấp. Ngộ độc với thuốc tác động hệ thần kinh TW: thuốc ngủ, giảm đau, hướng tâm thần. Suy hô hấp cấp. Nguy cơ hôn mê do chấn thương đầu, bệnh nội sọ. Ðang sử dụng IMAO. Phụ nữ có thai & cho con bú.
Thận trọng lúc dùng :
Bệnh nhân đang dùng morphin. Bệnh đường mật. Suy gan. Nghiện rượu. Tiền sử quá mẫn với dẫn chất thuốc phiện. Rối loạn đường niệu. Ðang dùng các chất ức chế thần kinh TW. Tiền sử co giật hay động kinh. Khi lái xe, vận hành máy. Người già: không quá 300mg/ngày.
Tương tác thuốc :
Thuốc ngủ, an thần, rượu. Carbamazepin, digoxin, warfarin, quinidin.
Tác dụng phụ
Co giật (khi quá liều). Quá mẫn. Suy hô hấp hiếm gặp. Chóng mặt; hồi hộp, loạn nhịp, mặt tái, thiếu máu cơ tim. Buồn ngủ, ngủ, đau nửa đầu, kích thích, run rẩy, ù tai, tê tay, lo âu, mệt mỏi, chảy mồ hôi, mất cảm giác, tiểu khó, khô môi, bần thần, mất phối hợp, u sầu, hoa mắt, mau quên, trầm cảm. Buồn nôn, nôn, đầy bụng. Tăng trương lực cơ. Bí tiểu, ít tiểu, mất kinh, tiểu khó, rối loạn kinh nguyệt. Lệ thuộc thuốc.
Liều lượng :
50-100mg ngày 1 lần, tiêm truyền IV hay tiêm IM, nhắc lại mỗi 4-6 giờ khi cần. Tổng liều không quá 400mg/ngày.

>>Thuốc cùng thành phần

thuoc goc

Tin y dược